Nghĩa tiếng Việt
- Khảm.tính từ
- Đồ khảm.danh từ
- Thể khảm.danh từ
- Bệnh khảm.danh từ
Tiếng Nhật
- モザイクtranh khảm
Ví dụ
-
The mosaic result helped everyone.
-
She saw the mosaic yesterday.
-
He learned to mosaic the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép