TanroDictionary Sổ từ

mosaic

/məʊˈzeɪɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khảm.tính từ
  2. Đồ khảm.danh từ
  3. Thể khảm.danh từ
  4. Bệnh khảm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The mosaic result helped everyone.

  2. She saw the mosaic yesterday.

  3. He learned to mosaic the tool.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép