TanroDictionary Sổ từ

mosey

/ˈməʊzi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. La cà.động từ
  2. Cút đi, cút khỏi.động từ

Ví dụ

  1. We mosey along the beach after lunch.

  2. Mosey out before you make more noise!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép