Nghĩa tiếng Việt
- Thủ đô Nga.danh từ
Ví dụ
-
The moskva played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məsˈkvɑː/
The moskva played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép