Nghĩa tiếng Việt
- Xô may màn, vải màn.danh từ
Ví dụ
-
The curtain was made from strong mosquito-netting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məˈskiˌtoʊˈnɛttin/
The curtain was made from strong mosquito-netting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép