Nghĩa tiếng Việt
- Phủ đầy rêu, có rêu.tính từ
- Cùng nghĩa với rêu: Tên một ngành thực vật gồm những cây nhỏ có thân lá nhưng không có rễ, thường mọc lan trên mỏm đá, trên tường hoặc trên thân các cây lớntính từ
Ví dụ
-
The stone wall looked mossi and damp.
-
The old stone wall was covered in mossy green.
-
mossy green
màu xanh rêu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép