Nghĩa tiếng Việt
- Lớn nhất, nhiều nhất.tính từ
- Hầu hết, phần lớn, đa số.tính từ
- Nhất, hơn cả.D
- Lắm, vô cùng, cực kỳ.D
- Hầu hết, phần lớn, phần nhiều, đa số, tối đa.danh từ
- , (từ lóng) cái cừ nhất, cái chiến nhất.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This is the most important rule in the book.
-
Most people prefer tea over coffee in the morning.
-
She is the most talented singer in this group.
-
This is a most beautiful garden I have seen.
-
I spend most of my time reading books.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép