TanroDictionary Sổ từ

most

/məʊst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lớn nhất, nhiều nhất.tính từ
  2. Hầu hết, phần lớn, đa số.tính từ
  3. Nhất, hơn cả.D
  4. Lắm, vô cùng, cực kỳ.D
  5. Hầu hết, phần lớn, phần nhiều, đa số, tối đa.danh từ
  6. , (từ lóng) cái cừ nhất, cái chiến nhất.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This is the most important rule in the book.

  2. Most people prefer tea over coffee in the morning.

  3. She is the most talented singer in this group.

  4. This is a most beautiful garden I have seen.

  5. I spend most of my time reading books.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép