TanroDictionary Sổ từ

moth-eaten

/ˈmɔθˌitən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị nhậy cắn.tính từ
  2. Cũ rích, lâu ngày.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her moth-eaten coat looked very old.

  2. He found a moth-eaten book in the attic.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép