Nghĩa tiếng Việt
- Bị nhậy cắn.tính từ
- Cũ rích, lâu ngày.tính từ
Tiếng Nhật
- 虫食いむしくいbị sâu ăn, bị mọt
Ví dụ
-
Her moth-eaten coat looked very old.
-
He found a moth-eaten book in the attic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép