Nghĩa tiếng Việt
- Theo cung cách của một người mẹ.tính từ
Ví dụ
-
She gave me a motherlike embrace today.
-
a motherlike smile/embrace
nụ cười/vòng tay thân ái như của mẹ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép