Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của mothdanh từ
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của moth.động từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của moth.động từ
Tiếng Nhật
- 虫食いむしくいbị sâu ăn, bị mọt
Ví dụ
-
Moths flew around the lamp all night.
-
The light moths toward the porch every evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép