TanroDictionary Sổ từ

moths

/mɑðz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của mothdanh từ
  2. Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của moth.động từ
  3. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của moth.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Moths flew around the lamp all night.

  2. The light moths toward the porch every evening.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép