TanroDictionary Sổ từ

mothy

/ˈmɔθi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhậy; bị nhậy cắn.tính từ

Ví dụ

  1. The mothi blanket looked soft but felt rough.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép