Nghĩa tiếng Việt
- Có thể vận động; di động.tính từ
Ví dụ
-
These tiny cells are motile and move quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmoʊtəl/
These tiny cells are motile and move quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép