TanroDictionary Sổ từ

motile

/ˈmoʊtəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể vận động; di động.tính từ

Ví dụ

  1. These tiny cells are motile and move quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép