Nghĩa tiếng Việt
- Vận động, chuyển động.tính từ
Ví dụ
-
The motional display caught everyone's eye.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈməʊʃənəl/
The motional display caught everyone's eye.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép