Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của motionđộng từ
Ví dụ
-
She motioned toward the empty chair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˈəʊʃənd/
She motioned toward the empty chair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép