TanroDictionary Sổ từ

motioned

/mˈəʊʃənd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của motionđộng từ

Ví dụ

  1. She motioned toward the empty chair.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép