Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của motion.động từ
Ví dụ
-
He is motioning for us to sit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˈəʊʃənɪŋ/
He is motioning for us to sit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép