TanroDictionary Sổ từ

motionlessness

/ˈməʊʃnləsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bất động, sự không chuyển động, sự im lìm.danh từ

Ví dụ

  1. The room held a strange motionlessness.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép