Nghĩa tiếng Việt
- Sự bất động, sự không chuyển động, sự im lìm.danh từ
Ví dụ
-
The room held a strange motionlessness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈməʊʃnləsnəs/
The room held a strange motionlessness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép