Nghĩa tiếng Việt
- Thúc đẩy, làm động cơ thúc đẩy.động từ
Ví dụ
-
Good results can motivate students to keep learning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈməʊtɪveɪt/
Good results can motivate students to keep learning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép