Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của motivate.động từ
Ví dụ
-
She is motivating the team to keep going.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˈəʊtɪvˌeɪtɪŋ/
She is motivating the team to keep going.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép