TanroDictionary Sổ từ

motivating

/mˈəʊtɪvˌeɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của motivate.động từ

Ví dụ

  1. She is motivating the team to keep going.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép