Nghĩa tiếng Việt
- Sự thúc đẩy, động lực, động cơ thúc đẩy.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Praise gave her the motivation to keep studying.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌməʊtɪˈveɪʃn/
Praise gave her the motivation to keep studying.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép