TanroDictionary Sổ từ

motivation

/ˌməʊtɪˈveɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thúc đẩy, động lực, động cơ thúc đẩy.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Praise gave her the motivation to keep studying.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép