Nghĩa tiếng Việt
- Không có lý do, không có động cơ.tính từ
Ví dụ
-
His motiveless excuse did not convince me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmoʊtɪvləs/
His motiveless excuse did not convince me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép