Nghĩa tiếng Việt
- Xe môtô hạng nhẹ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He rode his motorbike to school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈməʊtəbaɪk/
He rode his motorbike to school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép