Nghĩa tiếng Việt
- Đoàn xe ô tô hộ tống (xe của một nhân vật quan trọng).danh từ
Ví dụ
-
The motorcade moved slowly through the city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈməʊtəkeɪd/
The motorcade moved slowly through the city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép