TanroDictionary Sổ từ

motorcade

/ˈməʊtəkeɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoàn xe ô tô hộ tống (xe của một nhân vật quan trọng).danh từ

Ví dụ

  1. The motorcade moved slowly through the city.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép