TanroDictionary Sổ từ

motorcycling

/ˈməʊtəsaɪklɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của motorcycle.động từ

Ví dụ

  1. She enjoys motorcycling on quiet roads.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép