Nghĩa tiếng Việt
- Người đi xe mô tô, người lái xe mô tô.danh từ
Ví dụ
-
The motorcyclist wore a bright helmet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈməʊtəsaɪklɪst/
The motorcyclist wore a bright helmet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép