Nghĩa tiếng Việt
- Thuật chơi xe mô tô.danh từ
- Công nghiệp chế tạo ô tô.danh từ
Ví dụ
-
He loved the history of motordom.
-
Motordom grew quickly in the city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép