Nghĩa tiếng Việt
- Vòng đua ô tô; vòng đua mô tô.danh từ
Ví dụ
-
The race began at the motordrome.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məʊtəˈdɔːrmi/
The race began at the motordrome.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép