Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của motorđộng từ
- Có động cơ, có mô tô.tính từ
Ví dụ
-
We motored to the coast before sunrise.
-
They arrived in a motored carriage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép