TanroDictionary Sổ từ

motored

/ˈmoʊtɜːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của motorđộng từ
  2. Có động cơ, có mô tô.tính từ

Ví dụ

  1. We motored to the coast before sunrise.

  2. They arrived in a motored carriage.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép