TanroDictionary Sổ từ

motorising

/məʊˈtɔːrɪsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của motorise.động từ

Ví dụ

  1. They are motorising the small fishing boat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép