TanroDictionary Sổ từ

motorist

/ˈməʊtərɪst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lái xe ô tô; người chơi xe ô tô.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The motorist waited at the red light.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép