Nghĩa tiếng Việt
- Người lái xe ô tô; người chơi xe ô tô.danh từ
Tiếng Nhật
- ドライバーtài xế
Ví dụ
-
The motorist waited at the red light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈməʊtərɪst/
The motorist waited at the red light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép