Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của motorizeđộng từ
- Cơ giới hoá.tính từ
Ví dụ
-
The car was motorized for easier travel.
-
The motorized cart moved through the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép