Nghĩa tiếng Việt
- chuyển động, gây chuyển động.tính từ
Ví dụ
-
The new fan has a motory design.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈməʊtəi/
The new fan has a motory design.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép