TanroDictionary Sổ từ

motory

/ˈməʊtəi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. chuyển động, gây chuyển động.tính từ

Ví dụ

  1. The new fan has a motory design.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép