Nghĩa tiếng Việt
- Lốm đốm, có vằn.tính từ
Ví dụ
-
The mottled cat hid under the bed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɒtld/
The mottled cat hid under the bed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép