Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của mouldđộng từ
- Sự đúc; vật đúc.danh từ
- ((thường) số nhiều) đường gờ; đường chỉ (ở tường, cột... ).danh từ
- phân từ hiện tại của mouldđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She was moulding clay into a small cup.
-
The factory showed a smooth moulding.
-
The painter added a white moulding near the ceiling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép