Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của moultđộng từ
Ví dụ
-
The bird moulted after the hot season.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˈəʊltɪd/
The bird moulted after the hot season.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép