Nghĩa tiếng Việt
- Tăng dần theo thời gian.động từ
Ví dụ
-
My debts mounted up while I was at university.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˈaʊnt ˈʌp/
My debts mounted up while I was at university.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép