Nghĩa tiếng Việt
- Người miền núi.danh từ
- Người leo núi; người tài leo núi.danh từ
Ví dụ
-
The mountaineer lived high in the hills.
-
The mountaineer reached the peak before noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép