Nghĩa tiếng Việt
- Có núi, lắm núi.tính từ
- To lớn khổng lồ.tính từ
Ví dụ
-
They traveled through the mountainous country by train.
-
The mountain is mountainous and very hard to climb.
-
mountainous country
vùng (nước) lắm núi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép