TanroDictionary Sổ từ

mountainous

/ˈmaʊntənəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có núi, lắm núi.tính từ
  2. To lớn khổng lồ.tính từ

Ví dụ

  1. They traveled through the mountainous country by train.

  2. The mountain is mountainous and very hard to climb.

  3. mountainous country

    vùng (nước) lắm núi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép