Nghĩa tiếng Việt
- Cạnh dốc của một ngọn núi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Flowers grew along the mountainside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmaʊntənsaɪd/
Flowers grew along the mountainside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép