Nghĩa tiếng Việt
- Hồ dán ảnh lên bìa cứng.danh từ
Ví dụ
-
She used mountant to fix the photo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmaʊntənt/
She used mountant to fix the photo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép