TanroDictionary Sổ từ

mountant

/ˈmaʊntənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hồ dán ảnh lên bìa cứng.danh từ

Ví dụ

  1. She used mountant to fix the photo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép