TanroDictionary Sổ từ

mourned

/mˈɔːnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của mournđộng từ

Ví dụ

  1. He mourned the loss of his old dog.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép