Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của mournđộng từ
Ví dụ
-
He mourned the loss of his old dog.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˈɔːnd/
He mourned the loss of his old dog.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép