Nghĩa tiếng Việt
- Buồn rầu, ảm đạm, tang tóc, thê lương.tính từ
Tiếng Nhật
- 沈痛ちんつうbuồn rầu, đau buồn, nặng nề
Ví dụ
-
The mournful song made everyone silent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɔːnfl/
The mournful song made everyone silent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép