Nghĩa tiếng Việt
- Hang chuột.danh từ
Ví dụ
-
The cat stared into the mouse-hole.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɑʊsˈhoʊl/
The cat stared into the mouse-hole.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép