Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của mouseđộng từ
Ví dụ
-
He moused through the folders for clues.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmuːzd/
He moused through the folders for clues.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép