TanroDictionary Sổ từ

mousekin

/ˈmaʊskɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuột con, chuột nhắt.danh từ

Ví dụ

  1. A mousekin ran across the kitchen floor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép