TanroDictionary Sổ từ

mousseline

/ˌmuːsəˈlin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Li/cốc con bằng thủy tinh mỏng có hoa văn hình ren.danh từ

Ví dụ

  1. We drank tea from a small mousseline.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép