Nghĩa tiếng Việt
- Li/cốc con bằng thủy tinh mỏng có hoa văn hình ren.danh từ
Ví dụ
-
We drank tea from a small mousseline.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmuːsəˈlin/
We drank tea from a small mousseline.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép