Nghĩa tiếng Việt
- Râu mép, ria ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) mustache).danh từ
Tiếng Nhật
- 髭ひげrâu, ria mép, râu quai nón, tóc mai
Ví dụ
-
He trimmed his moustache before the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép