TanroDictionary Sổ từ

moustache

/məˈstɑːʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Râu mép, ria ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) mustache).danh từ

Tiếng Nhật

  • 髭ひげrâu, ria mép, râu quai nón, tóc mai

Ví dụ

  1. He trimmed his moustache before the trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép