Nghĩa tiếng Việt
- Lắm chuột.tính từ
- Cùng nghĩa với chuột, hôi mùi chuộttính từ
- Nhút nhát, rụt rè; lặng lẽ; lén lút (người).tính từ
- Xỉn, xám xịt.tính từ
Ví dụ
-
A mousy cat hid under the old sofa.
-
The cheese had a mousy smell after weeks.
-
He gave a mousy smile and spoke softly.
-
She wore a mousy gray sweater to work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép