Nghĩa tiếng Việt
- Nói to hoặc giận dữ về điều gì.động từ
Ví dụ
-
I always get angry and start mouthing off when the news is on TV.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˈaʊθ ˈɒf/
I always get angry and start mouthing off when the news is on TV.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép