TanroDictionary Sổ từ

mouthed

/mˈaʊðd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của mouthđộng từ

Ví dụ

  1. He mouthed an apology to his friend.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép