TanroDictionary Sổ từ

mouther

/ˈmɑʊθɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỉ người diễn tả kiển cách, khoát lác.danh từ

Ví dụ

  1. He was a mouther who liked big words.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép