Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mouth.động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mouthe.động từ
Ví dụ
-
He is mouthing the words without sound.
-
She is mouthing the song on stage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép